falco columbarius

falco columbarius

A falco columbarius perches on a falconer's gloved hand.

Định nghĩa

Danh từ: - Loài chim cắt nhỏ: "falco columbarius" tên khoa học của một loài chim cắt nhỏ, kích thước nhỏ hơn các loài chim cắt khác. Loài này sốngchâu Âu châu Mỹ, bộ lông sẫm màu đuôi vằn đen. thường được sử dụng trong nghề nuôi chim cắt để săn mồi.

dụ sử dụng
  • (Chim cắt falco columbarius một loài chim cắt nhỏ được sử dụng trong nghề nuôi chim cắt truyền thống.)
  • (Các nhà điểu học nghiên cứu các mô hình di cư của loài chim cắt falco columbarius qua châu Âu châu Mỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "falco columbarius in falconry": dùng để chỉ việc huấn luyện loài chim này để săn mồi trong nghề nuôi chim cắt.
    • The falco columbarius is prized in falconry for its agility and speed. (Chim cắt falco columbarius được đánh giá cao trong nghề nuôi chim cắt sự nhanh nhẹn tốc độ của .)
Biến thể từ gần giống
  • Merlin (n): tên thông thường trong tiếng Anh của loài "falco columbarius".
    • The merlin is another name for the falco columbarius. (Merlin tên gọi khác của loài falco columbarius.)
Từ đồng nghĩa
  • Chim cắt nhỏ: một cách gọi mô tả đặc điểm kích thước của loài.
  • Chim cắt Merlin: tên thông dụng trong tiếng Việt dựa trên tên tiếng Anh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến loài chim này đây danh từ chỉ loài.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "falco columbarius" do đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.